Kem nền có màu, chống nắng công thức cải tiến Advanced Liquid Finish SPF15

Kem nền có màu, chống nắng công thức cải tiến Advanced Liquid Finish SPF15Advanced Liquid Finished

Kem nền có màu, chống nắng công thức cải tiến Advanced Liquid Finish SPF15 cho bạn một diện mạo trẻ trung với các lợi ích chống lão hóa giúp che mờ khuyết điểm, làm da mịn đẹp hơn. Khi sử dụng, loại sản phẩm cao cấp này có tác dụng giảm bớt sự xuất hiện của các đường nhăn, nếp nhăn và làm đều màu da, che bớt lỗ chân lông giúp da sáng mịn tự nhiên. Sử dụng Nu Colour Advanced Liquid Finish hàng ngày cùng với chế độ chăm sóc da chống lão hóa của bạn để có được làn da tươi sáng, trẻ trung, độ che phủ hoàn hảo.

LỢI ÍCH

  • Tăng thêm vẻ trẻ trung của làn da khi sử dụng sản phẩm
  • Chứa thành phần chống lão hóa giúp giảm sự xuất hiện của đường nhăn và nếp nhăn, giảm lỗ chân lông to và các dấu hiệu da bị chảy xệ
  • Công thức với các chất chống oxy hóa , góp phần bảo vệ tế bào da
  • Bao gồm các thành phần phản chiếu ánh sáng từ tất cả các hướng làm giảm sự không đều màu của da, các nốt đỏ, đốm sậm màu, cho làn da vẻ khỏe mạnh và rạng rỡ
  • Chống nắng phổ rộng SPF 15
  • Là sản phẩm bổ sung hoàn hảo cho chế độ chăm sóc da chống lão hóa của bạn.

CÁCH DÙNGphấn phủ Finishing Dowder

Sử dụng một miếng bọt biển hoặc ngón tay của bạn để tán đều sản phẩm trên da của bạn, thao tác theo hướng từ trong ra ngoài. Hãy nhớ thoa sản phẩm vào chân tóc của bạn để tạo màu da tự nhiên . Phủ lại bên ngoài bằng lớp bột nhẹ của phấn phủ  Nu Colour Finishing Powder

THÀNH PHẦN CHÍNH

· Dipalmitoyl Hydroxyproline – một thành phần trong cấu trúc của phân tử collagen, giúp làm giảm sự xuất hiện của các đường nhăn, nếp nhăn và giảm sự chùng dãn của da.

· Morus Alba Root Extract – chiết xuất rễ cây họ dâu tằm Morus alba có tác dụng làm trắng da tự nhiên

· Nylon-12 Fluorescent Brightener 230 Salt: Các hạt khuếch tán ánh sáng, giúp làm mờ các vết nhăn hay lỗ chân lông to, các đốm không đều màu trên da

 

Thành phần chống nắng : 

  • Ethylhexyl Methoxycinnamate: – chất chống nắng hóa học chống tia UVB
  • C12-15 Alkyl Benzoate – là este của axit benzoic và rượu C12-15, là một este đa năng chất làm mềm phù hợp để sử dụng trong chăm sóc da, chống nắng và mỹ phẩm màu.  Trong chăm sóc chống nắng, nó có thể được sử dụng như một dung môi hữu hiệu để chống nắng.
  • Octocrylene: chất chống nắng giúp hấp thụ tia UVB
  • Ethylhexyl Salicylate -còn được gọi là Octyl Slicylate- là một hợp chất hữu cơ được sử dụng như một thành phần trong kem chống nắng và mỹ phẩm để hấp thụ tia UVB từ mặt trời.

Các thành phần có nguồn gốc tự nhiên, có lợi cho da

  • Niacinamide – Niacinamide (hay còn gọi là Nicotinamide) là một dẫn xuất của vitamin B3 và là một trong số ít các thành phần dưỡng da được đánh giá cao nhờ các lợi ích vượt trội và nguy cơ gây kích ứng thấp. 
  • Squalane: Squalane là một trong những loại lipid phổ biến nhất do tế bào da của chúng ta tạo ra, có công dụng như một loại hàng rào dưỡng ẩm tự nhiên, vừa bảo vệ da khỏi mất độ ẩm vừa ngăn chặn các độc tố từ môi trường.
  • Tocopheryl Acetate: Đây là một este của acid Acetic và Tocopherol ( Vitamin E). Nó thường được sử dụng trong các mỹ phẩm da liễu như kem dưỡng da, kem chống nắng, kem làm mờ viết sẹo.
  • Aloe Barbadensis Leaf Juice  – chiết xuất lá cây Lô hội
  • Bisabolol – Bisabolol là một hoạt chất đặc biệt, có chứa trong các loại cây cỏ tự nhiên. Chúng có khả năng chống viêm, kháng khuẩn và chống kích ứng da, đặc biệt là da mặt.
  • Panthenol – Panthenol là ancol của axit pantothenic (vitamin B5) hay nói cách khác đó là một tiền chất của vitamin B5. Chất này được dùng nhiều trong mỹ phẩm và dược phẩm, có tác dụng phục hồi mô da và chống lại một vài chứng viêm da. Chất này không có hại và được dùng phổ biến trong thuốc chống hăm da ở trẻ nhỏ.
  • Jojoba Esters – Jojoba là một loại cây (hoặc bụi cây nhỏ) có hạt ăn được ở tây nam Bắc Mỹ, tinh dầu Jojoba là một chất sáp lỏng. Loại hạt này có đặc tính nhẹ nhàng, không gây kích ứng và là loại dầu giữ ẩm rất nhạy, dễ dàng hấp thụ vào da, giúp nuôi dưỡng da và nó có tác dụng làm se lỗ chân lông rất hiệu quả. Thêm nữa hạt Jojoba có thể điều tiết tuyến nhờn cho da dầu.
  • Glycine Soja Oil: dầu đậu nành
  • Sodium PCA Napca hay Sodium PCA là một chất dưỡng ẩm tự nhiên được tìm thấy trong làn da của chúng ta. Sodium PCA có khả năng hút ẩm từ môi trường bên ngoài vào và giảm sự bay hơi. Một phân tử Sodium PCA có khả năng hút và giữ được độ ẩm trong các tế bào lên tới vài lần trọng lượng của nó.
  • Sodium Hyaluronate: Một thành phần tự nhiên trong da và các khớp, giúp duy trì vẻ căng mịn, trẻ trung của da.
  • Palmitic Acid – axit palmitic là một axit béo bão hòa thường được tìm thấy ở cả động vật và thực vật. Nó là một thành phần chính trong các loại dầu từ cây cọ, chẳng hạn như dầu cọ, dầu hạt cọ và dầu dừa. 
  • Myristic Acid – còn gọi là Axit tetradecanoic – là một acid béo bão hòa chung có công thức phân tử CH3(CH2)12COOH. Axit Myristic được tìm thấy trong bơ nhục đậu khấu, dầu dừa (18.9 %), dầu cọ, bơ chất béo và là một phần nhỏ trong mỡ động vật khác. Khoa học ứng dụng cho các thảnh phần của Axit Myristic được sử dụng trong mỹ phẩm, sữa tắm và các chế phẩm bôi thuốc nơi tốt hấp thụ qua da một cách hoàn hảo
  • Tocopherol – Vitamin E
  • Xanthan Gum –  một chất làm đặc hoàn toàn tự nhiên, tốt nhất, được phân loại tiêu chuẩn thực phẩm, được dùng để tạo đặc cho gel tắm, dầu gội đầu, sữa dưỡng da, sữa tắm, các sản phẩm dạng gel
  • Citric Acid: vitamin C

Các chất dưỡng ẩm: Butylene Glycol, Glycerin…

Các chất khác 

  • Isostearic – là Một axit béo thường được sử dụng như một chất kết dính trong da và mỹ phẩm
  • Glyceryl Stearate – glyceryl stearate và được sử dụng như một chất nhũ hóa được ECOCERT (Mỹ) chứng nhận là an toàn trong các sản phẩm dưỡng da hữu cơ (organic). 
  • Cetyl Alcohol: Là chất làm đặc đa dụng có nguồn gốc từ dầu thực vật. thường được dùng ở tỉ lệ 0.5 – 6% trong các sản phẩm kem, sữa dưỡng da, dầu gội đầu, dầu xả, sữa tắm và các sản phẩm trang điểm
  • Dimethicone – Dimethicone *   là hợp chất hữu cơ gốc si-li-con có trong các loại sản phẩm chăm sóc da cá nhân như xà phòng, dầu gội và kem dưỡng da (trong dòng AP-24 của Nu Skin có hoạt chất này)
  • Caprylyl Glycol:  là một hóa chất thực hiện bởi phản ứng của propylen oxit với nước. Glycol – Propylene được sử dụng an toàn trong một loạt các sản phẩm tiêu dùng, bao gồm các sản phẩm thực phẩm, thức ăn gia súc, mỹ phẩm và dược phẩm, cũng như các ứng dụng công nghiệp.
  • Stearic Acid – Acid Béo công nghiệp có tên gọi khác là acid Stearic là 1 loại axit béo có nguồn gốc từ mỡ động vật ,thực vật Axit Stearic được ứng dụng sản xuất mỹ phẩm, dược phẩm.
  • Sodium C14-16 Olefin Sulfonate : là hỗn hợp của muối sulfonate chuỗi dài chuẩn bị bởi các sulfonation olefin alpha.  Trong mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân, natri Alpha-Olefin sulfonate được sử dụng chủ yếu trong sản phẩm dầu gội và tắm vòi sen, bồn.
  • BHT – Butylated hydroxytoluene (BHT), cũng được biết đến như là butylhydroxytoluene,  chủ yếu được sử dụng như là một chất chống oxy hóa, phụ gia thực phẩm ( E321) cũng như trong mỹ phẩm, dược phẩm.
  • Polyvinylalcohol Crosspolymer Một loại nhựa tổng hợp tan trong nước.
  • Aminomethyl Propanol: Hóa chất này được dùng để điều chỉnh lượng pH trong nhiều sản phẩm hóa mỹ phẩm.
  • Farnesol – Farnesol là một hợp chất được chứng minh có đặc tính chống khối u và chống vi khuẩn cũng như là thành phần chính để các loại rượu hoa quả có hương vị thơm ngon. Một chất có lợi cho sức khỏe.
  • Phenoxyethanol – là một ete glycol –  Phenoxyethanol được sử dụng như một chất chống vi khuẩn trong mỹ phẩm cũng như chất ổn định trong nước hoa.
  • Sodium Dehydroacetate – Natri dehydroacetat là một chất bảo quản được sử dụng trong mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân vì đặc tính kháng khuẩn của nó. Nó xuất hiện trong một loạt các sản phẩm, bao gồm bồn tắm, chăm sóc da, chống nắng, kem chống nắng, mùi thơm, cạo râu, tóc và các sản phẩm chăm sóc móng tay, và mắt trang điểm trên khuôn mặt
  • [+/-: CI 77891, CI 77492, CI 77491, CI 77499]. – các oxit sắt

 

Thêm bình luận

Click vào đây để đăng bình luận

Bình luận trên facebook
Liên hệ tác giả